Vertaling van "parallel" naar de Vietnamese taal:
Woordenboek Nederlands-Vietnamees
Voorbeelden (Externe bronnen, niet beoordeeld)
| Parallel | Song song |
| Parallel verticaal | Mở theo chiều dọc |
| Parallel diagonaal linksboven | Hiệu ứng Quét Trang trình diễn |
| Parallel diagonaal linksonder | Đến từ đáy |
| Omgekeerd parallel verticaal | Dòng thẳng đứng |
| Omgekeerd parallel diagonaal | Dòng ngang |
| 1 niet, parallel | 1 dây thép rập sách, song song |
| 2 nietjes, parallel | 2 dây thép rập sách, song song |
| 3 nietjes, parallel | 3 dây thép rập sách, song song |
| 6 nietjes, parallel | 6 dây thép rập sách, song song |
| Ze zijn parallel. | Chúng là song song. |
| Geen parallel parkeren. | Bạn không cần đậu xe song song. |
| Omgekeerd parallel diagonaal linksboven | Hiệu ứng Quét Trang trình diễn |
| Omgekeerd parallel diagonaal linksonder | Đến từ đáy |
| Deze lijnen zouden parallel moeten zijn | Các đường này có lẽ song song |
| De tangenten zouden parallel moeten zijn | Các đường tiếp tuyến sẽ song song |
| Nee, dan moeten ze parallel vliegen. | Không, chúng sẽ phải cần một sợi dây. |
| Parallel aan mijn snijden is mijn rennen. | Và song song với công việc cắt giấy tôi còn phải chạy. |
| Ze woont in een sexy parallel universum. | Cô ấy sống ở 1 nơi bí ẩn dành cho hot girl thì phải. |
| Je kunt bijvoorbeeld meerdere vormvariaties parallel uitwerken en cultiveren. Je kunt bijvoorbeeld meerdere vormvariaties parallel uitwerken en cultiveren. | Cho một vật gì đó, họ có thể thiết kế nhiều phiên bản hình dạng song song và đào sâu nghiên cứu thêm. |
| Breng ons parallel aan wat we daarbinnen vinden. | Cho tàu bay song song với bất cứ thứ gì ta tìm thấy trong đó. |
| Ik voel me schuin geparkeerd in een parallel universum. | Tôi thấy như bị đặt chéo trong một vũ trụ song song. |
| Dus een lijn die parallel loopt heeft dezelfde helling. | Đường thẳng song song sẽ phải có dốc tương tự |
| Maar hier is het parallel en in vochtig midden. | Trong khi cái này thì là song song và linh hoạt hơn |
| Ze rijden al bijna een uur parallel met ons. | Họ đã đi cặp theo chúng ta gần một tiếng rồi. |
| Twee partijen schieten op elkaar, dat is de parallel. | Người ta đang bắn giết và bị bắn giết. Điều đó đang xảy ra cùng lúc. |
| Juliet 25, vijandelijke troepen naderen, parallel West van jullie. | Juliet 25, đối phương đang di chuyển, song song với vị trí của các anh về phía Tây. |
| Nog iets een blauwe GTO rijdt parallel met Ahab. | Còn một điều nữa một chiếc GTO màu xanh đang đi song song với Ahab. |
| In het onderstaande figuur is lijnstuk AB parallel aan C. | Trong hình dưới, đoạn thẳng AB song song với C |
| Je kan er kinderen parallel en serieschakelingen mee laten maken. | Bạn có thể tạo các mạch điện song song và nối tiếp cho những đứa trẻ sử dụng. |
| Zodra ie de 38ste parallel bereikt, zetten we alles in. | Khi tia sáng đó đến vĩ tuyến 38 những gì ta có! |
| En nu kan ik beginnen te praten over parallel en serieschakelingen. | Và bây giờ tôi có thể bắt đầu nói về mạch điện song song và nối tiếp. |
| OK, dus misschien zijn ze dezelfde lijn. Misschien zijn ze parallel. | OK, vậy đây có thể là cùng một đường thẳng cũng có thể đây là những đường thẳng song song. |
| Parallel meridianen ruw pikte in het glas, surround deze voetzolen bekers. | Các kinh tuyến song song cách thô bạo pecked vào thủy tinh, bao quanh các footpads ly. |
| Gebruik de precisie niveau flacon parallel aan het torentje voor deze meting | Sử dụng chai thuốc cấp độ chính xác song song với tháp pháo cho đo lường này |
Verwante zoekopdrachten: Parallel - Goes In Parallel - Running In Parallel - "released In Parallel" - Works In Parallel - Use In Parallel - Is Parallel With - Parallel To This Event - In Parallel Mode - Working In Parallel -