Vertaling van "plot" naar de Vietnamese taal:
Woordenboek Nederlands-Vietnamees
Voorbeelden (Externe bronnen, niet beoordeeld)
| Cartesische plot | In Đồ thị |
| Parametrische plot | Vẽ Đồ thị Tham số Mới |
| Impliciete plot | Soạn Đồ thị |
| Plot animeren... | Soạn Đồ thị... |
| Plot afdrukken | In Đồ thị |
| verberg de plot | giấu đồ thị |
| Had Scream een plot? | Không. |
| Plot ze in een grafiek. | Vẽ chúng lên 1 mặt phẳng. |
| Toon de naam van de plot | bề dày đường vẽ |
| Dat is de plot achter Stuxnet. | Và đó là âm mưu của Stuxnet. |
| Heb je de plot niet gehoord ? | Cậu chưa nghe cốt truyện của nó à? |
| Deze plot is gewijzigd. Wilt u die opslaan? | Đồ thị đã bị thay đổi. Bạn có muốn lưu nó không? |
| Het betekent niet altijd een plot of een feit. | Nó không phải lúc nào cũng là thực tế. |
| De schrijver zei dat het over de geschiedenis gaat, het plot. | Nhà biên kịch nói Nó nói về lịch sử, về mặt cốt chuyện. |
| Door dit hokje aan te vinken kunt u de plot van de functie verbergen. | Đánh dấu ô này nếu bạn muốn giấu đồ thị của hàm. |
| Het is een plot om toegang te krijgen tot onze geheime informatie, niets anders. | Thực chất là 1 mánh khóe, để thâm nhập tình báo của ta. |
| Het plot was dat een supercomputer had berekend dat mensen nog maar 23 jaar over hadden op Aarde. | Và giả thuyết là, một siêu máy tính đã tính toán rằng con người chỉ còn 23 năm còn lại trên hành tinh. |
| We kunnen ervan leren hoe we het plot kunnen veranderen, de uitkomst en het karakter van onze persoonlijke verhalen. | Từ điều này, Chúng ta biết được làm thế nào để thay đổi cốt truyện, kết quả và nhân vật trong câu chuyện mỗi người. |
| Praat alleen nog over het plot en hoe geweldig je de film zult maken, wat de beelden zullen zijn. | Chỉ cần nói về cốt truyện và nói rằng anh quay phim giỏi như thế nào và hình ảnh trông như thế nào. |
| Het was een constitutioneel schandaal van de eerste orde. Mijn naam ervoor 'het Plot om het Parlement te Perverteren'. | Đó là sự vi phạm hiến pháp cấp cao nhất và tôi gọi đó là âm mưu của một quốc hội sai trái. |
| Klik hier om de geselecteerde constante te wissen dit kan alleen als die niet in een huidige plot wordt gebruikt. | Ấn vào để xoá hằng số đã chọn, nó chỉ có thể bị xoá nếy nó không đang được dùng bởi một đồ thị nào đó. |
| Ik wil daar dichtbij blijven. Ik wil dat de film bestaat, niet dat hij kunstmatig van een plot wordt voorzien. | tôi muốn bộ phim có thật hơn là..... |
| Klik op deze knop om een achtergrondkleur te kiezen. Deze optie heeft geen invloed op het afdrukken of exporteren van de plot. | Ấn nút này để chọn màu nền. Tuỳ chọn này không có hiệu lực khi in ấn hay xuất khẩu. |
| De plot van het boek is dat er niet genoeg diversiteit is, zodat de mensen die de stad ontwierpen, zo nu en dan een geheel nieuwe persoon creëren. | Nội dung chính của cuốn sách là ở đó không đủ sự đa dạng, đến nỗi những người thiết kế nên thành phố chắc chắn rằng mỗi lúc đều có một con người mới được tạo ra. |
| En over het algemeen, wanneer je de functie 'plot' op de xy as, het domein zijn alle x waardes, die je zelf bepaald hebt en het bereik zijn alle y waardes. | Và chung chung, khi bạn vẽ biểu đồ trên trục xy, thì hàm số là tất cả các giá trị x mà bạn đã định nghĩa trên và phạm vi của tất cả giá trị của y. |
| Vind de waarheid voor jezelf, en als je de waarheid vindt voor jezelf, zal er een waarheid in zitten die het plot misschien tegenspreekt, maar maak je daar geen zorgen over. | Anh hãy tự mình tìm ra sự thật và khi anh tự tìm thấy sự thật thì sẽ có sự thật ở trong đó, nhưng nó có thể mâu thuẫn với kịch bản, nhưng đừng lo lắng về điều đó. |
| Dus de bibliothecarissen ontdekken het plot en ze maken een speciaal middel, een chemisch middel, Koningswater , dat, gemengd met 99 stenen, in staat zou zijn om alle cultuur en geschiedenis in de boeken te redden. | Vậy là các thủ thư tìm cách và làm ra một dung dịch đặc biệt có tên Nước Vua, khi trộn 99 hòn đá với nó thì tất cả nền văn hóa và lịch sử trong các sách sẽ được cứu. |
| Gemaakt van woorden, is het de motor die het plot aandreef van zijn boek en ook de film waaruit weer een ander object voortkwam het rekwisiet dat het ding voorstelde wat Hammet uit woorden had gemaakt, geïnspireerd door de 'Kniphauser Hawk', die de valk in de film representeert. | Được tạo ra từ từ ngữ, đây là động cơ để dẫn dắt câu chuyện trong quyển sách cũng như bộ phim của ông nơi có những vật thể khác được tạo nên một mô hình chim ưng do Hammett tạo nên từ từ ngữ lấy nguồn cảm hứng từ Kniphausen Hawk Vật này tượng trưng cho chim ưng trong bộ phim |
Verwante zoekopdrachten: Plot - The Plot Is Set - Nature Of The Plot - Plot Over - Small Plot Of Land - A Plot Of Land - The Plot Is About - Plot Of Land - Plot Of A Play - Acquisition Of A Plot Of Land -