Vertaling van "prototype" naar de Vietnamese taal:
Woordenboek Nederlands-Vietnamees
Voorbeelden (Externe bronnen, niet beoordeeld)
| Prototype | Nguyên mẫu |
| Het prototype? | Cái máy to hơn? |
| Alleen het prototype. | Chỉ là 1 cái nguyên mẫu đầu tiên. |
| Een geavanceerd prototype. | Nó là loại AT 1000, loại hiện đại. |
| Het was een prototype. | Và đó là một phiên bản mẫu. |
| Het is een prototype. | Nguyên mẫu đấy. |
| Dit is in een prototype. | Điều này là trong một giai đoạn nguyên mẫu. |
| Dit is het vijfde prototype. | Đây là vật mẫu thứ năm. |
| Dit was het eerste prototype. | Đây là nguyên mẫu đầu tiên. |
| Dit is een video prototype. | Đây là đoạn phim đầu tiên. |
| Het lijkt me een prototype. | Có lẽ đây là người máy nguyên mẫu đầu tiên. |
| Dit is een heel vroeg prototype. | Đây là những nguyên mẫu đầu tiên. |
| Het eerste prototype van de Tigerhelikopter. | Mẫu thử nghiệm đầu tiên của trực thăng Mãnh hổ. |
| Hier zie je het prototype van deze kolom. Hier zie je het prototype van deze kolom. | Và thứ các bạn đang thấy là mẫu thử nghiệm, nỗ lực đầu tiên trong việc chế tạo ra kiểu cột này. |
| Dit waren het prototype geeks, de nerds. | Đây là những người lập dị, đầu to mắt cận. |
| Ik toon jullie een heel vroeg prototype. | Tôi sẽ cho các bạn xem một mẫu đầu tiên. |
| Dit is momenteel nog erg prototype achtig. | Vào thời điểm này, tất cả đều chỉ mới mang tính thử nghiệm thôi |
| Ik trok ongeveer zes keer naar Airstream tijdens het bouwproces van dit prototype. Het heet het Bambi prototype. | Tôi đã tới Airstream khoảng 6 lần trong suốt quá trình xây dựng nguyên mẫu này, và nó có tên nguyên mẫu Bambi. |
| Ik draag het tweede prototype van dit begrafenispak. | Tôi đang mặc nguyên mẫu thứ hai của bộ đồ tang lễ này. |
| Daarom heb ik dit prototype altijd mooi gevonden. | Tôi luôn thích những bức hình vật mẫu thế này. |
| Hij is wat groter en nog een prototype. | Nó hơi lớn một chút. Nó là một mẫu thử nghiệm. |
| Maar het blijft een prototype, simpeler dan jij. | Hãy nhớ anh ta chỉ là bản mẫu, không tối tân được bằng cậu đâu. |
| Geordi gaf me een prototype van een noodtransporter. | Geordi đã cung cấp cho tôi một đơn vị vận chuyển khẩn cấp. |
| AK We begonnen met het prototype nadat het model was goedgekeurd. Het prototype kostte wat meer tijd dan we verwacht hadden. | Chúng tôi bắt đầu làm việc trên nguyên mẫu sau khi mẫu nhỏ được chấp thuận, và nguyên mẫu mất nhiều thời gian hơn một chút so với tính toán của chúng tôi. |
| Hier bouw ik een prototype 6 uur achter elkaar. | Đây là tôi khi đang làm một mô hình trong 6 tiếng |
| Het zal niet het prototype van het woordenboek zijn. | Và nó sẽ không chỉ là dạng nguyên mẫu cho các dạng thức từ điển tồn tại. |
| Maar eigenlijk zijn deze, zoals gezegd, het echte prototype. | Nhưng trên thực tế chúng, như tôi đã nói, vẫn còn là mẫu. |
| Nou, dit is ons prototype van de tweede generatie. | Đây là nguyên mẫu thế hệ thứ 2 của chúng tôi. |
| Het spannende is dat dit maar een prototype is. | Và điều thích thú là tất cả điều này chỉ là bản mẫu đầu tiên. |
| Het prototype komt van een overloper van de KGB. | Mẫu thử nghiệm do một tên đào ngũ KGB mang lại Anh ta đang phất lên trong ngành kỹ thuật của họ |
| Alleen dit. Dit is een prototype voor onze Mars expeditie. | Bộ khoan này là 1 thiết bị mẫu mà chúng tôi thiết kế cho dự án Mars. |
| Ik ging naar huis en maakte een prototype van deze hoed. | Va nên, tôi về nhà, chế tạo ra mô hình của chiếc mu này đây. |
| Maar het kostte slechts 200 dollar om het eerste prototype te maken. | Hay nhất là, nguyên mẫu đầu tiên chỉ tốn có 200 . |
| We publiceerden de gegevens van dit onderzoek in de vroegste prototype fase. | Chúng tôi xuất bản một tài liệu miêu tả tìm tòi này từ giai đoạn nguyên mẫu sơ khai nhất. |
| Dus hebben we voor TED een robot gebouwd, daar, een prototype, met staart. | Vậy là chúng tôi đã xây dựng một con robot thực chỉ riêng cho TED, ở đằng kia, một nguyên bản, với cái đuôi. |
Verwante zoekopdrachten: Prototype - The Prototype Will Be - Of The Prototype - As The Prototype - Development Of A Prototype - Stage Of Prototype. - Design And Prototype - Of The Actual Prototype - Design Of A Prototype - Proof-of-concept Prototype -